BẢNG GIÁ
Tóc tém, Pixie
Độ dài tóc qua đỉnh ngực xương vai
Độ dài tóc qua vai đến chạm đỉnh ngực
Độ dài tóc qua đỉnhngực
– Trường hợp tóc rất dày, rất dài sẽ được up size
– Phụ thu đối với những mái tóc rất dầy, có mật độ tóc cao
– Bảng giá có thể thay đổi dựa trên mật độ tóc, độ dài tóc, và dựa trên số lượng sản phẩm dùng cho mái tóc của bạn
– Việc báo giá sẽ được thông báo rõ trước khi làm để khách hàng cảm thấy thoải mái nhất
– Bảng giá là mức giá chung mà khách hàng thuong chi trả, không phải mức giá cố định .
Quy trình cắt tóc bao gồm : Gội, cắt , sấy, tạo kiểu
| Size S | size M | size L | Size xl | |
|---|---|---|---|---|
| Uốn C hàn quốc | 2000 | 2500 | 3000 | 3200 |
| Uốn sóng / hippie | 3000 | 3200 | 3700 | |
| Uốn lạnh | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 |
| Uốn phồng chân | 1000 | 1200 | 1400 | 1600 |
| Size S | Size M | Size L | Size Xl | |
|---|---|---|---|---|
| Duỗi Thẳng | 2000 | 2500 | 3000 | 3500 |
| Duỗi cúp tự nhiên | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 |
| Duỗi chân |
Duỗi chân dưới 10cm 2500 Trên 10cm tính giá Full đầu |
|||
| Size S | Size M | Size L | Size Xl | |
|---|---|---|---|---|
| Nhuộm thường | 1400 | 1500 | 1800 | 2000 |
| Thêm dưỡng lon | 400 | 600 | 800 | 900 |
| Full Head Bleach | Size S | Size M | Size L | Size Xl |
|---|---|---|---|---|
| Tẩy level 8 (Tẩy nhẹ , vừa, thường tẩy 1 lần ) |
1600 | 2000 | 2500 | 2700 |
| Tẩy level 9-10 loại bỏ ánh sắc vàng , phù hợp màu sáng |
2500 | 3000 | 3700 | 4000 |
| Bleach retounch | 2-5 cm | 8-10cm | trên 10cm |
|---|---|---|---|
| Tẩy nối level 8 | 1600 | 2000 | Bằng giá tẩy full |
| Tẩy nối level 9-10 | 3200 | 3500 |
| Nâng tông | Size s | Size M | Size L | Size XL |
|---|---|---|---|---|
| Nâng tông 6 | 1000 | 1200 | 1400 | 1600 |
| Nâng tông 7 | 1200 | 1400 | 1600 | 1800 |
Tóc 10 level

Chú Ý.
| Thông tin | Bảng giá |
|---|---|
|
– Balayage là kiểu tóc cầu kỳ, tỉ mỉ, đòi hỏi kỹ thuật cao. – Giá cuối cùng hoàn thiện mái tóc dựa vào tình trạng tóc và mẫu mong muốn của khách hàng. – Giá balayage bao gồm cắt tỉa hiệu ứng, tẩy hiệu ứng và nhuộm nền, nhuộm hiệu ứng. |
|
| s | m | l | xl | |
|---|---|---|---|---|
|
Tẩy highlight Bao gồm tẩy + nhuộm highlight, không bao gồm nhuộm nền |
2000 | 2500 | 3000 | 3500 |
Chú ý: Chi phí trên là khoảng chung khách hàng thường chi trả, không phải giá niêm yết . Giá có thể thay đổi dựa trên mật độ tóc,sản phẩm khách dùng, hiện trạng tóc khách thực tế và mẫu tóc mong muốn của khách.
Để biết chi phí chính xác, khách hàng vui lòng đặt lịch để được tư vấn chính xác nhất
| Size S | Size M | Size L | Size Xl | |
|---|---|---|---|---|
|
Phục hồi olaplex No 1 và 2 |
1000 | 1200 | 1400 | 1600 |
|
Phục hồi với Colagen của Ý và Olaplex |
800 | 1000 | 1200 | 1400 |
| Bọc Keratin | 1400 | 1500 | 1600 | 1800 |
Chú Ý :
Đối với màu nhuộm: khách hàng và stylist chốt theo bảng màu và hình ảnh khách mong muốn. Nếu có sai sót từ phía kỹ thuật, studio bảo hành trong vòng 7 ngày bắt đầu từ ngày làm dịch vụ
Đối với dịch vụ cắt tóc: khách hàng chưa ưng ý, studio hỗ trợ chỉnh sửa trong vòng 3 ngày ( cắt ngắn đi 1-2 cm ). không hỗ trợ trong trường hợp khách muốn đổi kiểu khác
– Dịch vụ uốn – duỗi
Tóc uốn không xoăn, nhanh duỗi
Tóc uốn không giống mẫu như ban đầu đã chốt với Stylist
Tóc duỗi không thẳng
Studio bảo hành trong vòng 7 ngày .
Chế độ bảo hành sẽ được thực hiện 1-1 , ví dụ khách hàng sử dụng dịch vụ nhuộm- phục hồi thì khi bảo hành khách hàng cũng được bảo hành dịch vụ nhuộm-phục hồi .
Lưu ý:
Không bảo hành đối với độ bền màu và độ trôi màu của màu thời
trang
Không bảo hành khi tóc khách hàng đã qua xử lý ở nhà, can thiệp ở salon
khác
Khi khách hàng không chăm sóc theo hướng dẫn của salon